vũ trường

vũ trường

Mọi người nhảy múa trên sàn vũ trường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nơi khiêu vũ công cộng: " trường" chỉ một địa điểm được thiết kế dành riêng cho hoạt động khiêu vũ, thường sàn nhảy, âm nhạc ánh sáng phù hợp.
    • Cơ sở giải trí về đêm: " trường" cũng được dùng để chỉ các câu lạc bộ đêm hoặc quán bar tổ chức khiêu vũ, nhạc sống hoặc DJ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tối nay, họ rủ nhau đến trường mới mởtrung tâm thành phố. (Tối nay, họ mời nhau tới một địa điểm khiêu vũ mới mởtrung tâm.)
    • trường này nổi tiếng với không gian sang trọng âm nhạc sôi động. (Địa điểm giải trí về đêm này được biết đến với thiết kế đẹp nhạc náo nhiệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đi trường": tham gia hoạt động khiêu vũ hoặc giải trí tại trường.

    • Cuối tuần, giới trẻ thường đi trường để thư giãn. (Cuối tuần, người trẻ hay tới các câu lạc bộ đêm để giải trí.)
  • "sàn trường": khu vực dành riêng để khiêu vũ trong trường.

    • Sàn trường lúc nào cũng đông nghịt người. (Khu vực khiêu vũ luôn chật kín khách.)
Biến thể từ gần giống
  • trường (danh từ): từ này không biến thể phổ biến, nhưng có thể viết " trường" hoặc " trường" (cùng nghĩa). Trong tiếng Việt, " trường" thường được dùng với nghĩa trang trọng hơn so với "câu lạc bộ đêm".

  • Khiêu vũ (danh từ/động từ): hoạt động nhảy múa theo nhạc, thường diễn ra tại trường.

    • Họ thích khiêu vũ tại trường vào cuối tuần. (Họ thích nhảy múa tại địa điểm khiêu vũ vào dịp cuối tuần.)
Từ đồng nghĩa
  • Câu lạc bộ đêm: địa điểm giải trí về đêm khiêu vũ, nhạc sống.
  • Sàn nhảy: khu vực khiêu vũ (thường một phần của trường).
  • Phòng khiêu vũ: không gian dành riêng cho khiêu vũ, có thể nhỏ hơn trường.
Thành ngữ liên quan
  • trường sôi động: mô tả không khí náo nhiệt, đông vui tại trường.
    • trường sôi động suốt đêm với những điệu nhảy cuồng nhiệt. (Không gian khiêu vũ náo nhiệt cả đêm với các điệu nhảy sôi động.)